Máy tiện tốc độ cao CH-530×1100 là dòng máy tiện thương hiệu Kinwa – Đài Loan. Với thiết kế chắc chắn, độ ổn định cao, khả năng làm việc chính xác. Được dùng để tiện phôi chi tiết trong các ngành cơ khí tại Việt Nam. Sử dụng cho nhiều mô hình sản xuất lớn nhỏ khác nhau. Thiết kế đường kính tiện qua băng là 532mm.
Máy tiện tốc độ cao CH-530×1100 có khoảng cách chống tâm 3 loại chính là 767mm, 1067mm, 1667mm. Mỗi loại sẽ có giá thành khác nhau phù hợp cho từng yêu cầu kỹ thuật. Chiều rộng băng máy 300mm, đường kính lỗ trục chính tiêu chuẩn 58mm. Ngoài ra quý khách có thể tùy chọn đường kính lỗ lớn hơn là 78mm. Côn trục chính tiêu chuẩn MT6xMT4, bao gồm 12 cấp tốc độ.
Ngoài ra chúng tôi có các model nhỏ hơn cùng thương hiệu như : CH-430×1100, CH-400.
Nhận giao hàng trên toàn quốc như Hà Nội, Hải Phòng, Đà Nẵng, Đồng Nai, Bình Dương.. cho tất cả các sản phẩm. Miễn phí giao hàng khu vực nội thành TP. Thủ Đức. Thời gian bảo hành lên tới 12 tháng.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT:
- Đường kính tiện qua băng: 532 mm
- Đường kính tiện qua bàn xe dao: 368 mm
- Đường kính tiện qua hầu: 710 mm
- Chiều rộng hầu: 150 mm
- Khoảng cách chống tâm: 767,1067, 1667 mm (A1-6, A2-6) (Option)
- Chiều rộng băng máy: 300 mm
- Hành trình bàn trượt ngang: 145 mm
- Hành trình bàn trượt trên: 265 mm
Trục chính: - Đường kính lỗ trục chính: 58 mm (tùy chọn 78 mm)
- Độ côn trục chính: MT6xMT4
- Kiểu đầu trục chính: A1-6, D1-6 (tùy chọn A2-6)
- Số cấp tốc độ trục chính: 12 cấp
Dải tốc độ trục chính: - Với lỗ trục chính Ø58 mm: 35, 52, 75, 110, 160, 230, 330, 490, 650, 950, 1350, 2000 vòng/phút
- Với lỗ trục chính Ø78 mm: 29, 43, 62, 90, 130, 190, 275, 405, 540, 790, 1120, 1650 vòng/phút
Tiện ren và bước tiến: - Số lượng bước tiến: 36
- Bước tiến dọc: 0.037 ~ 1.04 mm/vòng (với P = 6 mm) hoặc 0.035 ~ 0.98 mm/vòng (với 4 TPI)
- Bước tiến ngang: Bằng 1/2 bước tiến dọc
- Đường kính trục vít me: 35 mm
- Bước ren trục vít me: 4 TPI hoặc P = 6 mm
- Dải tiện ren hệ inch: 2 ~ 72 TPI (44 loại)
- Dải tiện ren hệ mét: 0.2 ~ 14 mm (39 loại)
Ụ động: - Hành trình nòng ụ động: 170 mm
- Đường kính nòng ụ động: 60 mm
- Độ côn ụ động: MT4
Động cơ: - Động cơ chính (30 phút): 5 HP (tùy chọn 7.5 HP)
- Động cơ bơm làm mát: 1/8 HP
- Chiều cao máy: 1400 mm
- Kích thước sàn: 2000(767mm), 2300(1067mm), 2900(1667mm) × 1000 mm
- Trọng lượng máy: 1600 kg (767mm), 1700 kg( 1067mm), 1900 kg (1667mm)