Máy tiện TY-16VS chống tâm 1016mm là dòng máy tiện tầm nhỏ của Đài Loan, thương hiệu Microweily. Ứng dụng để gia công tiện trục, tiện ren, tiện module trên các chi tiết cơ khí. Làm việc trên hầu hết các kiểu vật liệu khác nhau như sắt, inox, hợp kim. Đây là dòng máy được nâng cấp từ tốc độ thường sang vô cấp. Dùng trong các công ty xí nghiệp nhà xưởng lớn nhỏ đều được tùy vào từng yêu cầu khác nhau.

Máy tiện TY-16VS chống tâm 1016mm có thiết kế chiều dài vừa phải phù hợp chi tiết nhỏ gọn. Được nâng cấp dựa trên máy TY-16S cùng thương hiệu. Khả năng chống tâm là 1016mm, chiều rộng băng máy 300mm. Tốc độ điều khiển nhanh chóng nhờ hệ thống biến tần, thao tác nhanh gọn khi thay đổi đường kính phôi. Thân máy thiết kế chế tạo bằng gang được tôi cứng nên chắc chắn và hoạt động ổn định. Chiều cao tâm của máy là 205mm, tổng công suất động cơ tiêu chuẩn là 5HP. Khách hàng có thể tùy chọn công suất 7.5HP khi đặt hàng.
Chúng tôi chuyên cung cấp các dòng máy khoan bàn, máy mài phẳng, máy khoan từ. Các loại mâm cặp, dao tiện, côn trục chính là phụ kiện mà khách hàng có thể mua thêm khi cần. Giao hàng trên toàn quốc, miễn phí vận chuyển khu vực nội thành TP. Thủ Đức. Thời gian bảo hành lên tới 12 tháng.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT:
- Model: TY-1630VS / TY-1640VS / TY-1660VS
- Đường kính tiện qua băng: 410mm
- Đường kính tiện qua bàn dao: 240mm
- Đường kính tiện trong khoảng Gap: 595mm
- Chiều dài Gap trước mâm cặp: 155mm
- Chiều cao tâm: 205mm
- Chống tâm: 762mm / 1016mm / 1530mm
- Bề rộng băng máy: 300mm
- Chiều dài băng máy: 1646mm / 1900mm / 2415mm
- Chiều cao băng máy: 310mm
- Động cơ trục chính: 7.5HP (4 Cực / 3 Phase)
- Động cơ bơm làm mát: 1/8HP (2 Cực / 3 Phase)
- Đường kính lỗ trục chính: 52mm
- Chuẩn đầu trục chính: D1-6” ASA hoặc A1-6” ISO
- Côn truc chính: No. 6 / No. 4
- Số cấp tốc độ: Vô cấp / 2 dải tốc độ
- Dải tốc độ (Chế độ moment xoắn không đổi):
- – Dải thấp: (43 – 290 vòng/phút) / (34 – 230 vòng/phút) / (34 – 230 vòng/phút)
- – Dải cao: (125 – 850 vòng/phút) / (100 – 680 vòng/phút) / (100 – 680 vòng/phút)
- Dải tốc độ (Chế độ công suấ không đổi):
- – Dải thấp: (290 – 850 vòng/phút) / (230 – 680 vòng/phút) / (230 – 680 vòng/phút)
- – Dải cao: (800 – 2500 vòng/phút) / (680 – 2000 vòng/phút) / (680 – 2000 vòng/phút)
- Bề rộng / hành trình bàn dao ngang: 180mm / 230mm
- Bề rộng / hành trình bàn dao trên: 110mm / 120mm
- Đường kính vít me & bước ren: 32mm / bước ren 6mm hoặc 4 TPI
- Ren hệ inch : 40 cấp – 2 đến 56 TPI
- Ren hệ mét: 53 cấp – 0.4 đến 14mm
- Ren Diametral Pitch: 32 cấp – 4 đến 32 DP (Op)
- Ren Module: 44 cấp – 0.4 đến 7 Module (Op)
- Hệ inch (Bước tiến dao ngang) : 40 cấp – 0.0006” đến 0.0126”/vòng
- Hệ inch (Bước tiến dao dọc) : 40 cấp – 0.0012” đến 0.0252”/vòng
- Hệ mét (Bước tiến dao dọc) : 40 cấp – 0.016 đến 0.449mm/vòng
- Đường kính / hành trình nòng ụ động: 54mm / 120mm
- Chuẩn côn nòng ụ động: MT4
- Chiều dài máy: 1986mm / 2240mm / 2755mm
- Chiều rộng máy: 1060mm / 1060mm / 1060mm
- Chiều cao máy: 1205mm / 1205mm / 1205mm
- Trọng lượng đóng kiện: 1800kg / 2000kg / 2300kg





