Máy tiện cơ TY-22 là dòng máy tiện hạng nặng trong cơ khí nhập từ Đài Loan. Với khả năng hoạt động phạm vi lớn bao gồm tiện ren, tiện trơn, tiện module. Ứng dụng tạo trục vít me, trục ống và nhiều chi tiết trong cơ khí. Máy có trọng lượng lớn chắc chắn nhờ thân máy bằng gang đúc công nghệ cao. Khả năng làm việc ổn định, độ chính xác cao nên rất phù hợp cho nhà máy, dạy học tại Việt Nam.

Máy tiện cơ TY-22 có thiết kế nhiều khoảng cách chống tâm khác nhau cho nhiều yêu cầu. Bao gồm từ 1000 – 4060mm, phù hợp với các phôi có kích thước dài hơn các dòng máy nhỏ. Đường kính tiện qua băng lớn 560mm, bàn trượt dao ổn định. Công suất động cơ trục chính mặc định là 10HP, và 15HP là tùy chọn thêm khi đặt hàng. Tốc độ kiểu hộp số 12 cấp khác nhau từ 20-1550 V/p là mặc định và 15-1200 V/p là tùy chọn thêm. Máy có thể tiện ren theo cả hệ Inch hoặc hệ mét tùy vào yêu cầu khi đặt hàng.
Ngoài ra chúng tôi còn cung cấp các dòng máy khoan bàn, máy taro, máy mài phẳng. Các mẫu máy mài phẳng như ESG-818TDNC, máy mài hai đá như GR-1203, GR-801. Tất cả đều được nhập khẩu từ Đài Loan. Thời gian bảo hành từ 6-12 tháng, nhận giao hàng toàn quốc.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT:
- Model: TY-2240 / TY-2260 / TY-2280 / TY-22100 / TY-22120 / TY-22160
- Đường kính phôi tối đa trên băng: 560mm
- Đường kính phôi tối đa khi quay trên bàn dao: 360mm
- Đường kính phôi lớn nhất khi tháo gap: 745mm
- Chiều dài vùng gap: 180 mm (D1-8) / 200 mm (A1-8)
- Chiều cao tâm: 280mm
- Chống tâm: 1000 / 1530 / 2040 / 2550 / 3060 / 4060 mm
- Bề rộng băng máy: 400mm
- Công suất trục chính: 10HP , 15HP (Op)
- Công suất bơm làm mát: 1/8HP
- Đường kính lỗ trục chính: 80mm , 105mm (Op)
- Chuẩn đầu trục chính: D1-8 ISO hoặc A1-8 ISO , D1-11 ISO hoặc A1-11 ISO (Op)
- Côn trục chính: MT7 / MT5 ; MT8 / MT5 (Op)
- Số cấp tốc độ: 12 Cấp
- Tốc độ: 20-1550 V/p ; 15-1200 V/p (Op)
- Hành trình bàn dao ngang: 320mm
- Hành trình bàn dao phụ: 255mm
- Trục vít me: 38 mm / bước ren 6 mm hoặc 4TPI
- Bước ren
- Ren hệ inch: 2 – 112 TPI
- Ren hệ mét: 0.2 – 14 mm
- Ren Diametral Pitch: 4-112 D.P
- Ren Module: 0.2-7 M.P
- Bước tiến dao dọc: 0.037-1.04mm/rev
- Bước tiến dao ngang: 0.0185-0.52mm/rev
- Ụ Động
- Đường kính: 75mm
- Hành trình: 160mm
- Côn Ụ động: MT5
- Kích thước máy
- Chiều dài: 2538mm / 3048mm / 3558mm / 4068mm / 4578mm / 5598mm
- Chiều rộng: 1280mm
- Chiều cao: 1305mm
- Trọng lượng máy: 2260Kg / 2530Kg / 2800Kg / 3070Kg / 3340Kg / 3880Kg




